Chi tiết tướng

Akali

Đấu Sĩ Vật Lý

Quay lại danh sách tướng
Akali

Akali

Akali

2 vàngĐấu Sĩ Vật Lý

Kỹ năng

Phi Đao Tinh Tú
Phi Đao Tinh Tú
Năng lượng Năng lượng 0 / 30
Chuyển vị trí tới cạnh mục tiêu giúp tấn công được nhiều kẻ địch nhất. Sau đó ném 5 phi tiêu xuyên qua, mỗi chiếc gây 41/62/93/155 () sát thương vật lý lên kẻ địch đầu tiên trúng phải, giảm còn 16/25/37/62 () với mỗi mục tiêu tiếp theo. Phi tiêu loại bỏ 1 Giáp, 2 nếu chúng chí mạng.
N.O.V.A. Tiến Công: Chém tất cả kẻ địch, gây Vết Thương Sâu và chảy máu, gây 10/14/18/31 () sát thương vật lý mỗi giây. Phi tiêu tăng sát thương của hiệu ứng chảy máu thêm 10%.Sát Thương: [4/6/9/15]Sát Thương: 62 () = 56 + 6 [37/56/84/140]Sát Thương Phụ: 25 = 40% / 62 () Sát Thương N.O.V.A.: 14 ()[10/14/18/31]
Chuyển vị trí tới cạnh mục tiêu giúp tấn công được nhiều kẻ địch nhất. Sau đó ném 5 phi tiêu xuyên qua, mỗi chiếc gây 41/62/93/155 () sát thương vật lý lên kẻ địch đầu tiên trúng phải, giảm còn 16/25/37/62 () với mỗi mục tiêu tiếp theo. Phi tiêu loại bỏ 1 Giáp, 2 nếu chúng chí mạng.
N.O.V.A. Tiến Công: Chém tất cả kẻ địch, gây Vết Thương Sâu và chảy máu, gây 10/14/18/31 () sát thương vật lý mỗi giây. Phi tiêu tăng sát thương của hiệu ứng chảy máu thêm 10%.Sát Thương: [4/6/9/15]Sát Thương: 62 () = 56 + 6 [37/56/84/140]Sát Thương Phụ: 25 = 40% / 62 () Sát Thương N.O.V.A.: 14 ()[10/14/18/31]

Chỉ số cơ bản

Máu
Máu750/1350/2430
Sát thương
Sát thương45/68/101
Tốc độ đánh
Tốc độ đánh0.80
Giáp
Giáp45
Kháng phép
Kháng phép45
Tầm đánh
Tầm đánh1 ô
Năng lượng khởi đầu
Năng lượng khởi đầu0
Năng lượng
Năng lượng30

Trang bị khuyên dùng

Trang bị chủ lực

Đội hình liên quan