Chi tiết tướng
Blitzcrank
Đấu Sĩ Phép

Kỹ năng
Kẻ Phá Tiệc
Năng lượng 20 / 100Nội tại: Mỗi 200%/200%/50% giây, triệu hồi một tia sét giáng xuống kẻ địch ở gần có lượng Máu cao nhất, gây 60/90/150 () sát thương phép.
Kích hoạt: Triệu hồi một quả cầu disco tại nơi tập trung đông kẻ địch nhất, sau đó hất tung mục tiêu hiện tại vào đó, gây 150/225/999 () sát thương phép. Mục tiêu rơi xuống quả cầu disco, gây 175/265/5000 () sát thương phép trong bán kính 3 ô. Vào trạng thái The Groove trong 1 giây với mỗi kẻ địch trúng phải.Sát Thương Tia Sét: 90 ()[60/90/150]Sát Thương Đấm Móc: 225 ()[150/225/999]Sát Thương Nổ: 265 ()[175/265/5000]
Kích hoạt: Triệu hồi một quả cầu disco tại nơi tập trung đông kẻ địch nhất, sau đó hất tung mục tiêu hiện tại vào đó, gây 150/225/999 () sát thương phép. Mục tiêu rơi xuống quả cầu disco, gây 175/265/5000 () sát thương phép trong bán kính 3 ô. Vào trạng thái The Groove trong 1 giây với mỗi kẻ địch trúng phải.Sát Thương Tia Sét: 90 ()[60/90/150]Sát Thương Đấm Móc: 225 ()[150/225/999]Sát Thương Nổ: 265 ()[175/265/5000]
Nội tại: Mỗi 200%/200%/50% giây, triệu hồi một tia sét giáng xuống kẻ địch ở gần có lượng Máu cao nhất, gây 60/90/150 () sát thương phép.
Kích hoạt: Triệu hồi một quả cầu disco tại nơi tập trung đông kẻ địch nhất, sau đó hất tung mục tiêu hiện tại vào đó, gây 150/225/999 () sát thương phép. Mục tiêu rơi xuống quả cầu disco, gây 175/265/5000 () sát thương phép trong bán kính 3 ô. Vào trạng thái The Groove trong 1 giây với mỗi kẻ địch trúng phải.Sát Thương Tia Sét: 90 ()[60/90/150]Sát Thương Đấm Móc: 225 ()[150/225/999]Sát Thương Nổ: 265 ()[175/265/5000]
Kích hoạt: Triệu hồi một quả cầu disco tại nơi tập trung đông kẻ địch nhất, sau đó hất tung mục tiêu hiện tại vào đó, gây 150/225/999 () sát thương phép. Mục tiêu rơi xuống quả cầu disco, gây 175/265/5000 () sát thương phép trong bán kính 3 ô. Vào trạng thái The Groove trong 1 giây với mỗi kẻ địch trúng phải.Sát Thương Tia Sét: 90 ()[60/90/150]Sát Thương Đấm Móc: 225 ()[150/225/999]Sát Thương Nổ: 265 ()[175/265/5000]
Chỉ số cơ bản
Máu1000/1800/7240
Sát thương50/75/113
Tốc độ đánh0.90
Giáp50
Kháng phép50
Tầm đánh1 ô
Năng lượng khởi đầu20
Năng lượng100






