Chi tiết tướng

Jax

Đỡ Đòn Phép

Quay lại danh sách tướng
Jax

Jax

Jax

2 vàngĐỡ Đòn Phép

Kỹ năng

Tinh Tú Phản Kích
Tinh Tú Phản Kích
Năng lượng Năng lượng 20 / 80
Vào thế phòng thủ trong 3 giây, giảm sát thương nhận vào đi 15/20/25/30 () và nhận 400/450/500/600 () Lá Chắn. Khi xuống thế, tấn công tất cả những kẻ địch ở gần, gây 68/104/153/261 () sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1/1.25/1.5/1.75 giây.Giảm Sát Thương Cố Định: 20 ()[15/20/25/30]Lá Chắn: 450 ()[400/450/500/600]Sát Thương: 104 = 115% () + 115% ()[75%/115%/170%/290%]Thời Gian Choáng:[1/1.25/1.5/1.75]
Vào thế phòng thủ trong 3 giây, giảm sát thương nhận vào đi 15/20/25/30 () và nhận 400/450/500/600 () Lá Chắn. Khi xuống thế, tấn công tất cả những kẻ địch ở gần, gây 68/104/153/261 () sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1/1.25/1.5/1.75 giây.Giảm Sát Thương Cố Định: 20 ()[15/20/25/30]Lá Chắn: 450 ()[400/450/500/600]Sát Thương: 104 = 115% () + 115% ()[75%/115%/170%/290%]Thời Gian Choáng:[1/1.25/1.5/1.75]

Chỉ số cơ bản

Máu
Máu950/1710/3078
Sát thương
Sát thương50/75/113
Tốc độ đánh
Tốc độ đánh0.65
Giáp
Giáp45
Kháng phép
Kháng phép45
Tầm đánh
Tầm đánh1 ô
Năng lượng khởi đầu
Năng lượng khởi đầu20
Năng lượng
Năng lượng80

Trang bị khuyên dùng

Trang bị chủ lực

Đội hình liên quan