Chi tiết tướng

Twisted Fate

Thuật Sư Phép

Quay lại danh sách tướng
Twisted Fate

Twisted Fate

Twisted Fate

1 vàngThuật Sư Phép

Kỹ năng

Canh Bạc Số Phận
Canh Bạc Số Phận
Năng lượng Năng lượng 0 / 50
Rút một lá bài có giá trị từ 1 đến 9 bằng cơ hội May Mắn, sau đó ném nó vào mục tiêu. Dựa trên lá bài rút được, gây từ 30/45/70/120 () đến 680/1020/1550/2650 () sát thương phép. Sát thương kết liễu vượt trội sẽ được chuyển sang kẻ địch gần nhất.
Nếu ném ra số 9, tạo ra 1 vàng. Nếu ném ra số 1, chịu sát thương chuẩn bằng 15% máu tối đa.
May Mắn: Tính toán hai lần, lấy kết quả tốt hơn.Sát Thương Tối Thiểu: 45 ()[30/45/70/120]Sát Thương Tối Đa: 1020 ()[680/1020/1550/2650]
Rút một lá bài có giá trị từ 1 đến 9 bằng cơ hội May Mắn, sau đó ném nó vào mục tiêu. Dựa trên lá bài rút được, gây từ 30/45/70/120 () đến 680/1020/1550/2650 () sát thương phép. Sát thương kết liễu vượt trội sẽ được chuyển sang kẻ địch gần nhất.
Nếu ném ra số 9, tạo ra 1 vàng. Nếu ném ra số 1, chịu sát thương chuẩn bằng 15% máu tối đa.
May Mắn: Tính toán hai lần, lấy kết quả tốt hơn.Sát Thương Tối Thiểu: 45 ()[30/45/70/120]Sát Thương Tối Đa: 1020 ()[680/1020/1550/2650]

Chỉ số cơ bản

Máu
Máu500/900/1620
Sát thương
Sát thương30/45/68
Tốc độ đánh
Tốc độ đánh0.70
Giáp
Giáp15
Kháng phép
Kháng phép15
Tầm đánh
Tầm đánh4 ô
Năng lượng khởi đầu
Năng lượng khởi đầu0
Năng lượng
Năng lượng50

Trang bị khuyên dùng

Trang bị chủ lực

Đội hình liên quan